syrup
Nghĩa
- n. si-rô, mật đường
- n. thuốc nước si-rô
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a thick sweet sticky liquid
Các dạng của từ
- Số nhiều
- syrups
Câu ví dụ
n. si-rô, mật đường
She poured a generous amount of maple syrup over her pancakes for breakfast.
Cô ấy rót thật nhiều si-rô phong lên bánh kếp cho bữa sáng.
n. thuốc nước si-rô
The doctor gave the child a sweet cough syrup to help relieve his sore throat.
Bác sĩ cho đứa trẻ uống một loại thuốc nước si-rô ho vị ngọt để giúp giảm đau họng.