syrup

Nghĩa

  • n. si-rô, mật đường
  • n. thuốc nước si-rô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a thick sweet sticky liquid

Các dạng của từ

Số nhiều
syrups

Câu ví dụ

  1. n. si-rô, mật đường

    She poured a generous amount of maple syrup over her pancakes for breakfast.

    Cô ấy rót thật nhiều si-rô phong lên bánh kếp cho bữa sáng.

  2. n. thuốc nước si-rô

    The doctor gave the child a sweet cough syrup to help relieve his sore throat.

    Bác sĩ cho đứa trẻ uống một loại thuốc nước si-rô ho vị ngọt để giúp giảm đau họng.