steak

Nghĩa

  • n. bít tết
  • n. miếng thịt nướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a slice of meat cut from the fleshy part of an animal or large fish

Các dạng của từ

Số nhiều
steaks

Câu ví dụ

  1. n. bít tết

    The chef prepared a juicy beef steak served with fresh vegetables and garlic butter.

    Đầu bếp đã chuẩn bị một phần bít tết bò mọng nước ăn kèm với rau củ tươi và bơ tỏi.

  2. n. miếng thịt nướng

    She ordered a thick tuna steak at the seafood restaurant by the beach.

    Cô ấy đã gọi một miếng thịt cá thu nướng dày tại nhà hàng hải sản bên bờ biển.