squirrel

Nghĩa

  • n. con sóc
  • v. tích trữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a kind of arboreal rodent having a long bushy tail
  • n. the fur of a squirrel

Các dạng của từ

Số nhiều
squirrels

Câu ví dụ

  1. n. con sóc

    I saw a cute squirrel climbing up the oak tree in the park this morning.

    Sáng nay tôi thấy một con sóc đáng yêu đang leo lên cây sồi trong công viên.

  2. v. tích trữ

    She managed to squirrel away some money every month for her summer vacation.

    Cô ấy đã dành dụm tích trữ được một khoản tiền mỗi tháng cho kỳ nghỉ hè của mình.