snow
Nghĩa
- n. tuyết, trận tuyết rơi
- v. tuyết rơi, phủ đầy tuyết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. precipitation falling from clouds in the form of ice crystals
- n. a layer of snowflakes (white crystals of frozen water) covering the ground
- n. English writer of novels about moral dilemmas in academe (1905-1980)
- v. fall as snow
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- snowing
- Quá khứ đơn
- snowed
- Quá khứ phân từ
- snowed
- Ngôi thứ ba số ít
- snows
Câu ví dụ
n. tuyết, trận tuyết rơi
The heavy snow trapped many travelers at the airport for several hours.
Trận tuyết rơi dày đã khiến nhiều hành khách bị kẹt lại sân bay trong vài giờ.
v. tuyết rơi, phủ đầy tuyết
It started to snow heavily while we were walking back to the hotel.
Trời bắt đầu đổ tuyết lớn khi chúng tôi đang đi bộ quay về khách sạn.