robin
Nghĩa
- n. chim oanh
- n. chất độc cây đao đậu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. small Old World songbird with a reddish breast
- n. large American thrush having a rust-red breast and abdomen
Các dạng của từ
- Số nhiều
- robins
Câu ví dụ
n. chim oanh
Every morning, a bright red robin sings on the branch outside my window.
Mỗi sáng, một chú chim oanh ngực đỏ lại hót trên cành cây ngoài cửa sổ nhà tôi.
n. chất độc cây đao đậu
Scientists studied robin, a toxic protein found in the seeds of the black locust tree.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu robin, một loại chất độc protein có trong hạt của cây đao đậu.