robin

Nghĩa

  • n. chim oanh
  • n. chất độc cây đao đậu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. small Old World songbird with a reddish breast
  • n. large American thrush having a rust-red breast and abdomen

Các dạng của từ

Số nhiều
robins

Câu ví dụ

  1. n. chim oanh

    Every morning, a bright red robin sings on the branch outside my window.

    Mỗi sáng, một chú chim oanh ngực đỏ lại hót trên cành cây ngoài cửa sổ nhà tôi.

  2. n. chất độc cây đao đậu

    Scientists studied robin, a toxic protein found in the seeds of the black locust tree.

    Các nhà khoa học đã nghiên cứu robin, một loại chất độc protein có trong hạt của cây đao đậu.