oyster
Nghĩa
- n. con hàu, người kín kẽ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. marine mollusks having a rough irregular shell; found on the sea bed mostly in coastal waters
- n. a small muscle on each side of the back of a fowl
- v. gather oysters, dig oysters
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- oystering
- Quá khứ đơn
- oystered
- Ngôi thứ ba số ít
- oysters
- Quá khứ phân từ
- oystered
Câu ví dụ
n. con hàu, người kín kẽ
We ordered a plate of fresh oysters at the seaside restaurant, but my brother is such an oyster that he barely said a word all evening.
Chúng tôi đã gọi một đĩa hàu tươi ở nhà hàng ven biển, nhưng anh tôi lại là một người cực kỳ kín kẽ nên suốt cả buổi tối chẳng nói câu nào.