oyster

Nghĩa

  • n. con hàu, người kín kẽ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. marine mollusks having a rough irregular shell; found on the sea bed mostly in coastal waters
  • n. a small muscle on each side of the back of a fowl
  • v. gather oysters, dig oysters

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
oystering
Quá khứ đơn
oystered
Ngôi thứ ba số ít
oysters
Quá khứ phân từ
oystered

Câu ví dụ

  1. n. con hàu, người kín kẽ

    We ordered a plate of fresh oysters at the seaside restaurant, but my brother is such an oyster that he barely said a word all evening.

    Chúng tôi đã gọi một đĩa hàu tươi ở nhà hàng ven biển, nhưng anh tôi lại là một người cực kỳ kín kẽ nên suốt cả buổi tối chẳng nói câu nào.