infant

Nghĩa

  • n. trẻ sơ sinh
  • n. người mới bắt đầu
  • adj. sơ sinh
  • adj. mới phôi thai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk

Các dạng của từ

Số nhiều
infants

Câu ví dụ

  1. n. trẻ sơ sinh

    The newborn infant was sleeping peacefully in her mother's arms.

    Em bé sơ sinh đang ngủ rất ngoan trong tay mẹ.

  2. n. người mới bắt đầu

    Compared to the experienced coders in the room, I felt like a complete infant in programming.

    So với những lập trình viên giàu kinh nghiệm trong phòng, tôi cảm thấy mình chỉ là một người mới bắt đầu hoàn toàn trong lĩnh vực lập trình.

  3. adj. sơ sinh

    Special care must be taken when handling an infant animal in its first few days of life.

    Cần phải chăm sóc đặc biệt khi tiếp xúc với động vật sơ sinh trong những ngày đầu đời của chúng.

  4. adj. mới phôi thai

    The company's infant solar energy project still needs a lot of investment to grow.

    Dự án năng lượng mặt trời còn mới phôi thai của công ty vẫn cần rất nhiều vốn đầu tư để phát triển.