hare
Nghĩa
- n. thỏ rừng
- v. chạy nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes
- v. run quickly, like a hare
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- haring
- Quá khứ đơn
- hared
- Ngôi thứ ba số ít
- hares
- Quá khứ phân từ
- hared
Câu ví dụ
n. thỏ rừng
We saw a wild hare running across the field during our morning walk.
Chúng tôi thấy một con thỏ rừng chạy băng qua cánh đồng trong lúc đi dạo buổi sáng.
v. chạy nhanh
As soon as the bell rang, the children hared out of the classroom into the playground.
Ngay khi chuông reo, đám trẻ lao nhanh ra khỏi lớp học để đến sân chơi.