hare

Nghĩa

  • n. thỏ rừng
  • v. chạy nhanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes
  • v. run quickly, like a hare

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
haring
Quá khứ đơn
hared
Ngôi thứ ba số ít
hares
Quá khứ phân từ
hared

Câu ví dụ

  1. n. thỏ rừng

    We saw a wild hare running across the field during our morning walk.

    Chúng tôi thấy một con thỏ rừng chạy băng qua cánh đồng trong lúc đi dạo buổi sáng.

  2. v. chạy nhanh

    As soon as the bell rang, the children hared out of the classroom into the playground.

    Ngay khi chuông reo, đám trẻ lao nhanh ra khỏi lớp học để đến sân chơi.