fox

Nghĩa

  • n. con cáo
  • n. người xảo quyệt
  • v. đánh lừa
  • v. hành động gian xảo
  • v. làm ố vàng (trang sách)
  • v. làm chua (rượu)
  • v. thay mui (giày)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail; most are predators that do not hunt in packs
  • n. the grey or reddish-brown fur of a fox
  • n. English statesman who supported American independence and the French Revolution (1749-1806)
  • n. English religious leader who founded the Society of Friends (1624-1691)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
foxed
Quá khứ đơn
foxed
Hiện tại phân từ
foxing
Ngôi thứ ba số ít
foxes

Câu ví dụ

  1. n. con cáo

    A wild fox ran across the road and disappeared into the forest.

    Một con cáo hoang đã chạy băng qua đường rồi biến mất vào trong rừng.

  2. n. người xảo quyệt

    Don't trust him with your money; he is an old fox in business.

    Đừng tin tưởng giao tiền cho anh ta; ông ta là một kẻ xảo quyệt trong giới kinh doanh đấy.

  3. v. đánh lừa

    This difficult math problem completely foxed most of the students in the class.

    Bài toán khó này hoàn toàn đánh lừa được hầu hết học sinh trong lớp.

  4. v. hành động gian xảo

    He tried to fox during the negotiations to get a cheaper price.

    Anh ta đã cố hành động gian xảo trong cuộc đàm phán để mua được giá rẻ hơn.

  5. v. làm ố vàng (trang sách)

    High humidity in the room can fox the pages of old books over time.

    Độ ẩm cao trong phòng có thể làm ố vàng các trang sách cũ theo thời gian.

  6. v. làm chua (rượu)

    Leaving the wine bottle open for too long will fox its flavor.

    Mở chai rượu quá lâu sẽ làm chua hương vị của rượu.