falcon

Nghĩa

  • n. chim cắt
  • n. chim ưng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. diurnal birds of prey having long pointed powerful wings adapted for swift flight
  • v. hunt with falcons

Các dạng của từ

Số nhiều
falcons

Câu ví dụ

  1. n. chim cắt

    The peregrine falcon is famous for being the fastest bird in the world when diving for prey.

    Chim cắt peregrine nổi tiếng là loài chim nhanh nhất thế giới khi lao xuống săn mồi.

  2. n. chim ưng

    The trainer placed a small leather hood over the falcon's head to keep it calm.

    Người huấn luyện đặt một chiếc mũ da nhỏ lên đầu con chim ưng để giữ nó bình tĩnh.