duck
Nghĩa
- n. con vịt
- v. ngụp lặn
- v. né tránh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs
- n. (cricket) a score of nothing by a batsman
- n. flesh of a duck (domestic or wild)
- n. a heavy cotton fabric of plain weave; used for clothing and tents
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- ducked
- Hiện tại phân từ
- ducking
- Quá khứ phân từ
- ducked
- Ngôi thứ ba số ít
- ducks
Câu ví dụ
n. con vịt
The farmer feeds the duck every morning near the small pond.
Người nông dân cho con vịt ăn mỗi sáng ở gần cái ao nhỏ.
v. ngụp lặn
The children love to duck under the water while swimming in the pool.
Bọn trẻ rất thích ngụp lặn dưới nước khi đi bơi ở bể bơi.
v. né tránh
He tried to duck the reporter's difficult questions about his personal life.
Anh ấy đã cố gắng né tránh những câu hỏi khó của phóng viên về đời tư.