cheek

Nghĩa

  • n. má
  • n. sự xấc láo, mặt dày
  • v. nói xấc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. either side of the face below the eyes
  • v. speak impudently to

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
cheeked
Hiện tại phân từ
cheeking
Ngôi thứ ba số ít
cheeks
Quá khứ phân từ
cheeked

Câu ví dụ

  1. n. má

    She kissed her daughter softly on the cheek before leaving for work.

    Cô ấy nhẹ nhàng hôn lên má con gái trước khi đi làm.

  2. n. sự xấc láo, mặt dày

    I can't believe he had the cheek to ask for more money after doing such a terrible job.

    Tôi không thể tin được anh ta lại có mặt dày đòi thêm tiền sau khi làm một công việc tệ hại như vậy.

  3. v. nói xấc

    The teacher warned the student not to cheek her in front of the whole class.

    Giáo viên đã cảnh báo học sinh đó không được nói xấc với cô trước mặt cả lớp.