chair

Nghĩa

  • n. ghế
  • n. chức chủ tịch
  • v. làm chủ tọa
  • v. đưa vào vị trí lãnh đạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a seat for one person, with a support for the back
  • n. a particular seat in an orchestra
  • v. act or preside as chair, as of an academic department in a university

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
chaired
Quá khứ đơn
chaired
Hiện tại phân từ
chairing
Ngôi thứ ba số ít
chairs

Câu ví dụ

  1. n. ghế

    Please take a chair and wait for the manager in the lobby.

    Mời bạn lấy một chiếc ghế và ngồi chờ quản lý ở sảnh nhé.

  2. n. chức chủ tịch

    After ten years of dedication, she was finally offered the chair of the committee.

    Sau mười năm cống hiến, cuối cùng cô ấy cũng được giao chức chủ tịch ủy ban.

  3. v. làm chủ tọa

    The professor was invited to chair the international conference on climate change.

    Vị giáo sư đã được mời làm chủ tọa hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu.

  4. v. đưa vào vị trí lãnh đạo

    The board decided to chair him over the new research department next month.

    Hội đồng đã quyết định đưa anh ấy vào vị trí lãnh đạo phòng nghiên cứu mới vào tháng tới.