cathedral

Nghĩa

  • n. nhà thờ lớn
  • n. thánh đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any large and important church
  • n. the principal Christian church building of a bishop's diocese
  • adj. relating to or containing or issuing from a bishop's office or throne

Các dạng của từ

Số nhiều
cathedrals

Câu ví dụ

  1. n. nhà thờ lớn

    Notre-Dame is a famous cathedral located in the heart of Paris.

    Đức Bà là một nhà thờ lớn nổi tiếng nằm ở trung tâm thủ đô Paris.

  2. n. thánh đường

    The guide asked the tourists to keep quiet inside the ancient cathedral.

    Người hướng dẫn viên đã nhắc du khách giữ trật tự khi vào bên trong thánh đường cổ kính.