casino

Nghĩa

  • n. sòng bạc
  • n. trò chơi bài casino

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a public building for gambling and entertainment
  • n. a card game in which cards face up on the table are taken with eligible cards in the hand

Các dạng của từ

Số nhiều
casinos

Câu ví dụ

  1. n. sòng bạc

    Many tourists visit Las Vegas just to see the famous casinos and bright lights.

    Nhiều du khách đến Las Vegas chỉ để tham quan các sòng bạc nổi tiếng và ngắm ánh đèn rực rỡ.

  2. n. trò chơi bài casino

    Casino is a classic card game where players capture cards from the table using cards from their hand.

    Casino là một trò chơi bài cổ điển, nơi người chơi ăn các lá bài trên bàn bằng các lá bài trên tay mình.