calf

Nghĩa

  • n. con bê, con thú con
  • n. bắp chân
  • n. da bê

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. young of domestic cattle
  • n. the muscular back part of the shank
  • n. fine leather from the skin of a calf
  • n. young of various large placental mammals e.g. whale or giraffe or elephant or buffalo

Các dạng của từ

Số nhiều
calves

Câu ví dụ

  1. n. con bê, con thú con

    The farmer gave the newborn calf some fresh milk to help it grow strong.

    Người nông dân cho con bê mới sinh uống chút sữa tươi để giúp nó mau lớn.

  2. n. bắp chân

    He felt a sharp pain in his calf while running during the football match.

    Anh ấy cảm thấy đau nhói ở bắp chân khi đang chạy trong trận bóng đá.

  3. n. da bê

    She bought a stylish handbag made of genuine calf for her mother's birthday.

    Cô ấy đã mua một chiếc túi xách thời trang làm bằng da bê thật để làm quà sinh nhật cho mẹ.