autumn

Nghĩa

  • n. mùa thu
  • n. thời kỳ giữa trăng sáng (thời kỳ xế chiều)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the season when the leaves fall from the trees

Các dạng của từ

Số nhiều
autumns

Câu ví dụ

  1. n. mùa thu

    The leaves turn orange and yellow when autumn arrives.

    Lá cây chuyển sang màu cam và vàng khi mùa thu đến.

  2. n. thời kỳ giữa trăng sáng (thời kỳ xế chiều)

    In the autumn of his life, he decided to write a book about his experiences.

    Ở thời kỳ xế chiều của cuộc đời, ông quyết định viết một cuốn sách về những trải nghiệm của mình.