athletics
Nghĩa
- n. môn điền kinh
- n. các thể thao vận động
Định nghĩa tiếng Anh
- n. participation in sports events as an extracurricular activity
Các dạng của từ
- Số nhiều
- athleticss
Câu ví dụ
n. môn điền kinh
She has been practicing athletics since she was in high school.
Cô ấy đã tập luyện môn điền kinh từ khi còn là học sinh cấp ba.
n. các thể thao vận động
The university encourages all students to participate in college athletics.
Trường đại học khuyến khích tất cả sinh viên tham gia vào các thể thao vận động trong trường.