athletics

Nghĩa

  • n. môn điền kinh
  • n. các thể thao vận động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. participation in sports events as an extracurricular activity

Các dạng của từ

Số nhiều
athleticss

Câu ví dụ

  1. n. môn điền kinh

    She has been practicing athletics since she was in high school.

    Cô ấy đã tập luyện môn điền kinh từ khi còn là học sinh cấp ba.

  2. n. các thể thao vận động

    The university encourages all students to participate in college athletics.

    Trường đại học khuyến khích tất cả sinh viên tham gia vào các thể thao vận động trong trường.