Quay lại Blog

Chỉ số chứng khoán Đài Loan tăng vọt 893 điểm "hồi phục trong một ngày"! Tiếng Anh chuẩn chỉnh cho "phục hồi, tăng mạnh" trong thị trường chứng khoán nói như thế nào?

Do này mi sáng mmt ra, có phi mi người cũng ging như Loopy, vic đầu tiên làm là nín thmở ứng dng chng khoán lên không? Bt đầu tnhng biến động như tàu siêu tc ca thtrường chng khoán Đài Loan do trước, tht sự đã khiến tim mi người mun nhy ra ngoài. May mn thay, chng khoán Đài Loan ngay sau đó đã dàn dng mt ktích "hi máu trong mt ngày" khi tăng vt 893 đim, lc lượng cphiếu trct thi bùng tiếng kèn phn công, giúp các nhà đầu tư cui cùng cũng có ththphào nhnhõm!

Khi xem tin tc tài chính hoc trò chuyn vi khách hàng, đồng nghip nước ngoài, nếu bn chbiết dùng "Go up" hoc "Increase" để mô tthtrường chng khoán tăng mnh thì e rng hơi quá đơn điu. Hôm nay Loopy scùng mi người sdng nhng tin tc thi sgn gũi nht để hc ngay các ttiếng Anh tài chính Msiêu sinh động về "bt tăng", "tăng mnh" và "dn dt", giúp mc độ chuyên nghip ca bn tăng vt trong các bui thuyết trình kinh doanh hay trò chuyn hàng ngày!

Gim sâu bt tăng! Dùng Rebound và Rally để thhin sc sng ca thtrường

Khi thtrường chng khoán tri qua mt đợt st gim ti tệ, sau đó xut hin sự "bt tăng" mnh mẽ, tiếng Anh thường dùng nht là trebound. Đúng vy, nó chính là tdùng cho "bóng bt bng" trong bóng rổ, qubóng sau khi va chm vi mt đất sbt lên mnh mẽ, dùng để mô tgiá cphiếu hi phc rt sinh động.

Mt tcao cp khác là rally. Tnày dùng làm động thay danh từ đều rt hay, đặc bit dùng để mô tvic sau mt đợt gim giá, nim tin thtrườngm trli và giá cả "tăng tp thmang tính liên tc".

  • Tiếng Anh bi: Taiwan stocks bounced up 893 points.
  • Cách nói tnhiên: Taiwan stocks rebounded by 893 points in a single day. (Chng khoán Đài Loan đã bt tăng 893 đim chtrong mt ngày.)

Thuyết trình kinh doanh nói như thế này: The market showed a strong rebound after a week of losses. (Thtrường đã thhin sbt tăng mnh msau mt tun st gim.) Tech stocks triggered a late-day rally, boosting investor confidence. (Các cphiếu công nghệ đã kích hot mt đợt tăng giá vào cui ngày, cng cnim tin ca nhà đầu tư.)

Hi máu trong mt ngày! Dùng Bounce back và Recover để nói vsphc hi sau khi mt sc

Từ "hi máu" hay "thu hi vùng đất đã mt" mà chúng ta thường nói, trong tiếng Anh có thdùng bounce back rt khu ngvà tnhiên. Cm tnày mang li cm giác hìnhnh vvic "nhanh chóng khôi phc sc sng, trli đúng quỹ đạo".

Nếu trong mt bui thuyết trình kinh doanh trang trng, bn có thsdng trecover, nghe schuyên nghip và thuyết phc hơn, thích hp dùng để phân tích báo cáo quý hoc kết quhot động hàng năm.

  • Tiếng Anh bi: The stock market returned its blood.
  • Cách nói tnhiên: The stock market bounced back quickly after the historic drop. (Thtrường chng khoán đã hi máu nhanh chóng sau đợt st gim lch sử.)

Thuyết trình kinh doanh nói như thế này: We expect our sales revenue to recover in the fourth quarter. (Chúng tôi kvng doanh thu bán hàng shi phc trong quý IV.) The company's stock price has fully bounced back to its previous high. (Giá cphiếu ca công ty đã hoàn toàn hi máu, trli mc cao trước đó.)

Cphiếu trct dn quân phn công! Dùng Lead the charge để thhin sc chiến đấu

Thtrường chng khoán Đài Loan ln này có thhi sinh mnh mẽ, lc lượng các cphiếu trct như TSMC tuyt đối có công ln. Tư thế "dn đầu xông lên, dn quân phn công" này trong tiếng Anh có mt cm trt ngu gi là lead the charge.

Cm tnày có ngun gc tvic "dn đầu xông pha trn mc" trong quân đội, trong lĩnh vc kinh doanh và tài chính, nó được sdng rng rãi để mô tmt doanh nghip dn đầu ngành hoc cphiếu mnh "dn dt mi người tiến vphía trước".

  • Tiếng Anh bi: TSMC led other stocks to go up.
  • Cách nói tnhiên: TSMC led the charge in the market recovery. (TSMC đã dn quân phn công trong đợt phc hi thtrường ln này.)

Thuyết trình kinh doanh nói như thế này: Our R&D team will lead the charge in developing AI-powered products. (Đội ngũ R&D ca chúng tôi sdn đầu xông phong trong vic phát trin các sn phm chy bng AI.) Blue-chip stocks led the charge to push the index higher. (Các cphiếu chip xanh đã dn đầu đợt tăng giá để đẩy chslên cao hơn.)

Mo phân bit trong mt giây ca Loopy

Ln ti khi hp hành hoc thuyết trình vi khách hàng nước ngoài, nếu mun din đạt chính xác từ "tăng", hãy áp dng ngay "Phương pháp phân loi theo độ mnh ca hành động" này nhé:

  1. Mun nhn mnh "sbt tăng sau khi gim sâu": Chn Rebound (động từ/danh từ) hoc Bounce back (cm động từ).
  2. Mun nhn mnh "shi phc mnh mmang tính tp thca thtrường": Chn Rally (động từ/danh từ).
  3. Mun nhn mnh "mt dự án hoc chsnào đó dn đầu xông lên phía trước": Chn Lead the charge (cm động từ).

Hc được vài động tsinh động này, tnay vsau khi xem tin tc tài chính hay làm thuyết trình thương mi, bn đã có thtm bit tgo up đơn điu và bt kp nhp đập thtrường bng tiếng Anh chun chnh nht ri! Hn gp li ln sau!