Quay lại Blog

Tránh tranh chấp tài sản giữa anh chị em! Người độc thân, gia đình không sinh con cần biết: Học từ vựng tiếng Anh về di sản và di chúc từ việc sửa đổi luật "phần di sản bắt buộc"

Do này có phi bn thường thy ba chữ "định phn bt buc" (特留分) xut hin trên tin tc không? Vin Lp pháp va thông qua sa đổi Blut Dân sự, xóa bquy định về "định phn bt buc" đối vi anh chem. Đây là mt tin rt vui cho nhiu người độc thân và các cp đôi DINK (gp đôi thu nhp, không sinh con), vì tnay tài sn ca hcui cùng đã có thể được phân chia hoàn toàn theo ý nguyn cá nhân, không còn phi lo lng sau khi qua đời, nhng người hhàng bình thường không liên lc li đến tranh giành di sn.

Tuy nhiên, nếu chúng ta xem phim truyn hình Âu Mhoc trò chuyn vi bn bè nước ngoài vquy hoch tài sn, lp di chúc, thì nhng ttiếng Anh liên quan đến pháp lý này nên nói thế nào cho tnhiên và chun xác? Hôm nay Loopy scùng mi người thông qua chủ đề thi shot này để hc trn btiếng Anh cc kthc dng vdi sn và quy hoch tài sn!

"Di sn" chbiết nói money? Cách nói chun không chnh là đây

Khi nhc đến di sn, từ đầu tiên ny ra trong đầu nhiu người có thlà money hoc property. Nói như vy tuy người ta vn hiu, nhưng nếu mun din đạt vic "tha kế di sn" dưới góc độ pháp lý, tiếng Anh có thdùng inheritance hoc estate.

Tóm li mt cách đơn gin, estate chỉ "tng toàn btài sn" mà mt người để li sau khi chết (bao gm nhà ca, đất đai, cphiếu, tin tiết kim...); trong khi đó inheritance thiên về "tài sn hoc svt được tha kế".

Chúng ta cùng xem skhác bit gia tiếng Anh bi và tiếng Anh tnhiên:

He got a lot of money from his rich uncle's death. ✓ He received a large inheritance from his uncle. (Anhy đã nhn được mt khon di sn ln tngười chú ca mình.)

She has a lot of real estate, but very little cash. (Cô ấy có rt nhiu bt động sn, nhưng li có rt ít tin mt.)

Nếu bn mun din đạt "quy hoch tài sn", tiếng Anh gi là estate planning. Dù là người trhay người ln tui, vic thc hin estate planning sm đều là mt biu hin cc ktrách nhim đấy!

Lp di chúc tiếng Anh nói thế nào? will không chcó nghĩa là "sẽ"!

"Di chúc" trong tiếng Anh được gi là will, đúng vy, chính là twill mà bn đã hc thi cp hai đấy! Khi dùng làm danh từ, nó có nghĩa là "di chúc" hocnguyn cá nhân". Nếu mun din đạt "lp di chúc", bn có thkết hp vi động tmake, write hoc draft.

Hãy cùng xem mt li nhmà nhiu người hc thường mc phi:

I need to write my death paper. ✓ I need to make a will. (Tôi cn lp mt bn di chúc.)

Trong tiếng Anh còn có mt cm tpháp lý rt phbiến là Last Will and Testament, cm tnày xut hin cc kthường xuyên trong các bphim Âu Mỹ, chỉ "di chúc cui cùng".

Ví dụ: ✓ He updated his will to ensure his life savings go to charity. (Ôngy đã cp nht di chúc ca mình để đảm bo tin tiết kim cả đời sẽ được quyên góp cho tchc tthin.)

Đã lp di chúc thì chc chn trong đó schỉ định ai là người được nhn tài sn, "người thhưởng" này trong tiếng Anh được gi là beneficiary.

Ví dụ: ✓ You can name anyone as the beneficiary of your life insurance policy. (Bn có thchỉ định bt kai làm người thhưởng hp đồng bo him nhân thca mình.)

"Định phn bt buc" tiếng Anh cc kchuyên nghip! Người nước ngoài hiu lut mi ca Đài Loan như thế nào?

Tkhóa hot nht trong tin tc ln này là "định phn bt buc" (特留分), rt cuc trong tiếng Anh dch thế nào? Trong tiếng Anh pháp lý, ttươngng vi định phn bt buc là forced heirship (quyn tha kế cưỡng chế) hoc reserved portion (phn dlưu).

Chế độ này vn dĩ là để chăm sóc cho người thân trong gia đình, nhưng cùng vi sgia tăng ca người độc thân và các cp đôi DINK trong xã hi hin đại, pháp lut cũng dn thay đổi để phù hp vi thi đại. Nếu chúng ta mun gii thích vi bn bè nước ngoài vln sa đổi lut này ca Đài Loan, chúng ta có thdin đạt như sau:

Taiwan changed the law about family money. ✓ Taiwan updated its civil law to abolish forced heirship for siblings. (Đài Loan đã sa đổi Blut Dân sự, xóa bquy định về định phn bt buc đối me anh chem.)

Ví dụ: ✓ The new law gives people full freedom over their estate planning. (Lut mi giúp người dân có toàn quyn tdo trong vic quy hoch tài sn cá nhân.)

Nhcó sthay đổi pháp lý này, mi người càng có ththông qua will (di chúc) để tdo chỉ định beneficiary (người thhưởng), giúp tình yêu thương và tài sn ca mình được để li cho nhng người thc squan tâm đến mình.


💡 Mo ghi nhtrong mt giây: Tóm tt trng tâm tiếng Anh vdi sn

Cui cùng, Loopy đã giúp mi người tng hp li nhng đim trng tâm ca bài hc tiếng Anh pháp lý và di sn hôm nay. Chcn nhkvài tct lõi này, bn sddàng xem tin tc hoc phimnh tiếng Anh mà không gp trngi:

  1. Estate: "Tng tài sn/di sn" ca mt cá nhân (bao gm bt động sn, cphiếu và tin tiết kim).
  2. Inheritance: Chỉ "tài sn nhn tha kế" (thiên vkết quả động mà cá nhân nhn được).
  3. Will: Danh tchỉ "di chúc", lp di chúc dùng make/write a will.
  4. Beneficiary: "Người thhưởng" trong di chúc hoc bo him.
  5. Forced heirship: "Định phn bt buc/tha kế cưỡng chế" vmt pháp lý.

Tìm hiu trước nhng tvng tiếng Anh chun xác này không chgiúp bn nâng cao vn tvng tiếng Anh pháp lý, mà còn giúp chúng ta có góc nhìn chuyên nghip hơn để giao tiếp và quy hoch khi đối mt vi nhng chủ đề quan trng trong cuc sng đấy! Hn gp li mi người ln sau!