Ordering FoodGọi món
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Good evening, sir. Welcome to the Riverside Restaurant.
Chào buổi tối, thưa ông. Chào mừng ông đến với Nhà hàng Riverside.
#2
Hi there! Thanks. I just checked into the hotel today.
Chào bạn! Cảm ơn nhé. Tôi vừa mới nhận phòng khách sạn hôm nay.
#3
That's wonderful. Please have a seat by the window.
Thật tuyệt vời. Mời quý khách ngồi ở vị trí cạnh cửa sổ.
#4
Oh, this table has a lovely view of the river. Thank you!
Ồ, bàn này có tầm nhìn ra sông rất tuyệt. Cảm ơn bạn!
#5
Here is the menu. Would you like a few minutes to decide?
Đây là thực đơn. Quý khách có cần vài phút để quyết định không?
#6
Actually, could you give me a recommendation? I'm new to the city.
Thực ra, bạn có thể cho tôi một vài gợi ý không? Tôi mới đến thành phố này.
#7
Of course! Our grilled salmon is very popular with guests.
Tất nhiên rồi! Món cá hồi nướng của chúng tôi rất được thực khách ưa chuộng.
#8
That sounds good. But before I order, I have some allergies.
Nghe hay đấy. Nhưng trước khi gọi món, tôi có một số triệu chứng dị ứng.
#9
Please tell me about them so that we can keep you safe.
Hãy nói cho tôi biết về chúng (các tác nhân gây dị ứng) để chúng tôi có thể đảm bảo an toàn cho bạn.
#10
I'm allergic to shellfish, so I need to be careful.
Tôi bị dị ứng với các loại giáp xác, vì vậy tôi cần phải cẩn thận một chút.
#11
I understand. The grilled salmon is safe because it contains no shellfish.
Tôi hiểu rồi. Cá hồi nướng rất an toàn vì nó không chứa bất kỳ loại hải sản có vỏ nào.
#12
Perfect. I'll have the salmon then. What side dishes do you have?
Tuyệt quá. Vậy tôi sẽ gọi món cá hồi. Các bạn có những món phụ nào?
#13
You can choose roasted vegetables, mashed potatoes, or a fresh salad.
Quý khách có thể chọn rau củ nướng, khoai tây nghiền hoặc salad tươi.
#14
I'll go with the roasted vegetables, please. They sound healthy.
Tôi sẽ chọn rau nướng, cảm ơn. Chúng nghe có vẻ rất tốt cho sức khỏe.
#15
Great choice. And would you like something to drink?
Lựa chọn tuyệt vời. Vậy quý khách có muốn uống chút gì không?
#16
What do you have that is refreshing? I've been walking all day.
Bạn có đồ uống nào thanh mát không? Tôi đã đi bộ cả ngày rồi.
#17
Our fresh lemonade is made with local lemons. It's very popular.
Nước chanh tươi của chúng tôi được làm từ những quả chanh địa phương. Nó rất được ưa chuộng.
#18
I'll take one, please. I haven't had homemade lemonade in a long time.
Cho tôi một ly, cảm ơn. Đã lâu rồi tôi không được uống nước chanh tự pha.
#19
Excellent. Your order will be ready in about fifteen minutes.
Tuyệt vời. Món ăn của quý khách sẽ sẵn sàng trong khoảng mười lăm phút nữa.
#20
Wow, this salmon is absolutely delicious! The vegetables are great too.
Ồ, món cá hồi này ngon tuyệt! Rau củ cũng rất tuyệt vời.
#21
I'm glad you're enjoying it. Is there anything else you need?
Rất vui vì quý khách thích món ăn này. Quý khách có cần thêm gì nữa không ạ?
#22
No, everything is perfect. Could I have the check when you're ready?
Không, mọi thứ đều hoàn hảo. Khi nào bạn sẵn sàng, có thể cho tôi xin hóa đơn được không?
#23
Of course. I'll bring it right away. Thank you for dining with us.
Vâng ạ. Tôi sẽ mang ra ngay. Cảm ơn quý khách đã dùng bữa tại nhà hàng của chúng tôi.
#24
Thank you, David. I'll definitely come back here during my stay!
Cảm ơn anh, David. Tôi chắc chắn sẽ quay lại đây trong thời gian lưu trú!